五鬼

wǔ guǐ ngũ quỷ

Hán Việt: ngũ quỷ · Pinyin: wǔ guǐ

Tổng quan

năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch | cũng viết 五瘟神

Cấu tạo: (ngũ) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch | cũng viết 五瘟神

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.知窮、學窮、文窮、命窮、交窮的鬼。見唐.韓愈〈送窮文〉。 2.南唐李璟所用的馮延巳、馮延魯、陳覺、魏岑、查文徽等五位姦邪的臣子。 3.宋代王欽若、丁謂、林特、陳彭年、劉承珪,姦邪險偽,時稱為「五鬼」。見《宋史.卷二八三.王欽若傳》。

Eng

  • CC-CEDICT five chief demons of folklore personifying pestilence|also written 五瘟神
  • Cihui five chief demons of folklore personifying pestilence; also written 五瘟神