guǐ quỷ

Hán Việt: quỷ · Pinyin: guǐ

Tổng quan

linh hồn quỷ (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó xảo quyệt khôn lanh nhiều mưu kế (biến thể của 詭 诡[gui3]) một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại

鬼佬 · 鬼使 · 鬼信 · 鬼兵 · 鬼叫 · 鬼哭 · 鬼城 · 鬼域

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Hán Việtquỷ
Quảng Đônggwai2
Mân Namkuí
Nhật BảnONI
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkyoix
Baxter-Sagartk-ʔujʔ
Hán ngữ Thượng cổk-ʔujʔ
Phản thiết居偉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ma, người chết gọi là {quỷ}. Như {ngạ quỷ} [餓鬼] ma đói. Tam Quốc Diễn Nghĩa [三國演義] : {Dạ dạ chỉ văn đắc thủy biên quỷ khốc thần hào} [夜夜只聞得水邊鬼哭神號] (Hồi 91) Đêm đêm chỉ nghe bên sông ma khóc thần gào. Quỷ quái. Người tính ấm hiểm gọi là {quỷ vực} [鬼蜮]. Sao {Quỷ}, một ngôi sao tron…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quẽ quạnh quẽ [Eng: lonely desert]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khuỷu khúc khuỷu; khuỷu tay [Eng: tortuous; elbow]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quỉ ma quỉ [Eng: ghosts and devil]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuỷu Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuỷu Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khuỷu Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人死後的靈魂。如:「鬼魂」、「鬼怪」、「鬼使神差」、「有錢能使鬼推磨」。 2.有某種嗜好、行為或癖性不好的人。如:「酒鬼」、「賭鬼」、「小氣鬼」、「冒失鬼」。 3.詭計、噱頭。如:「搞鬼」、「搗鬼」。《紅樓夢》第五三回:「那又是你鳳姑娘的鬼,那裡就窮到如此。」 4.星宿名。二十八星宿之一,為南方朱雀七宿的第二宿。 5.星官名,鬼宿之首,由四顆星與M44星團組成,在西方屬巨蟹座。《晉書.卷一一.天文志上》:「輿鬼五星,天目也,主視,明察姦謀。」也稱為「輿鬼」。 6.姓。如黃帝時有鬼臾區。 7.二一四部首之一。 [形] 1.狡詐的、陰險的、不光明…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬼〈名〉 (象形。甲骨文字形,下面是个人”字,上面象一个可怕的脑袋(非田”字),是人们想象中的似人非人的怪物。鬼”是汉字部首之一,从鬼”的字大多与迷信、鬼神有关。 本义迷信的人认为人死后有灵魂”,称之为鬼”) 同本义 鬼,人所归为鬼。--《说文》 众生必死,死必归士,此之谓鬼。--《礼记·祭义》 载鬼一车。--《易·睽》 为鬼为蜮。--《诗·小雅·何人斯》 苍颉作书鬼夜哭。--《淮南子·本经》 身既死兮神以灵,子魂魄兮为鬼雄。--《楚辞·屈原·国殇》 吾作此书时,尚是世中一人;汝 鬼guǐ ⒈迷信者认为"人死后有灵魂"叫"鬼"没有~也没有神。物死不能为~…

Eng

  • CC-CEDICT disembodied spirit; ghost; devil|(suffix) person with a certain vice or addiction etc|sly; crafty; resourceful (variant of 詭|诡[gui3])|one of the 28 constellations of ancient Chinese astronomy

ja

  • JMdict ogre|demon|oni|spirit of a deceased person|ogre-like person (i.e. fierce, relentless, merciless, etc.)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𩲡、𢇼、𣆠【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居偉切,音詭。【說文】人所歸爲鬼。从人,象鬼頭。鬼隂气賊害,从厶。【爾雅·釋訓】鬼之爲言歸也。【詩·小雅】爲鬼爲蜮。【禮·禮運】列於鬼神。【註】鬼者精魂所歸。【列子·天瑞篇】精神離形。各歸其眞,故謂之鬼。鬼,歸也。歸其眞宅。 又【易·旣濟】高宗伐鬼方。【詩·大雅】覃及鬼方。【傳】鬼方,遠方也。 又星名。【史記·天官書】輿鬼鬼祠事,中白者爲質。【註】輿鬼,五星,其中白者爲質。 又姓。【前漢·郊祀志】黃帝得寶鼎,冕侯問於鬼臾區。【註】黃帝臣也。 又國名。【山海經】鬼國在負二之尸北。 又烏鬼。【杜甫·遣悶詩】家家養烏鬼。【漫叟詩話】川人家家養猪,每呼猪作烏鬼聲,故謂之烏鬼。【夢溪筆談】夔州圖經稱,峽中人皆養鸕鷀,以繩繫頸使捕魚,得則倒提出之,謂之烏鬼。【元微之江陵詩】病賽烏稱鬼。【自註】南人染病,競賽烏鬼。 又【揚子·方言】虔儇,慧也。自關而東趙魏之閒謂之黠。或謂之鬼。

Thuyết Văn

人所歸爲鬼。 从儿、象鬼頭。 从厶。 鬼陰气賊害、故从厶。 凡鬼之屬皆从鬼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以曡韵爲訓。釋言曰。鬼之爲言歸也。郭注引尸子。古者謂死人爲歸人。左傳。子產曰。鬼有所歸。乃不爲厲。禮運曰。䰟氣歸於天。形魄歸於地。 自儿而歸於鬼也。 二字今補。厶讀如私。 陰當作侌。此說从厶之意也。神陽鬼陰。陽公陰私。居偉切。十五部。

【鬼】 (quỷ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 儿、?象 (nhân 、 ? tượng) + 厶 (khư ({Khư lư} [去盧] đồ ăn )) + 厶 (khư ({Khư lư} [去盧] đồ ăn )) + 鬼 (quỷ (Ma)) Phiên thiết: Cư vĩ thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 偉 (vĩ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) sở (Xứ sở. Như…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢇼 · 𢧩 · 𣆠 · 𤱲 · 𩲚 · 𩲞 · 𩲡 · 𩳉 · 𩳹 · 𩴿