井乘

jǐng chéng tỉnh thừa

Hán Việt: tỉnh thừa · Pinyin: jǐng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (thừa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代按甸(六十四井)为单位来摊派军赋(包括车马﹑兵甲﹑人员)的制度。《左传.成公元年》"作丘甲"孔颖达疏引《司马法》曰"甸,六十四井,出长毂一乘,马四匹,牛十二头,甲士三人,步卒七十二人,戈榡具,谓之乘马。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代按甸(六十四井)为单位来摊派军赋(包括车马﹑兵甲﹑人员)的制度。《左传.成公元年》"作丘甲"孔颖达疏引《司马法》曰"甸,六十四井,出长毂一乘,马四匹,牛十二头,甲士三人,步卒七十二人,戈榡具,谓之乘马。"