井

jǐngtỉnhNôm tỉn

Hán Việt: tỉnh · Pinyin: jǐng · Nôm: tỉn

Tổng quan

Giếng, đào sâu lấy mạch nước dùng gọi là tỉnh

井上 · 井下 · 井井 · 井口 · 井号 · 井喷 · 井底 · 井架

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Hán Việttỉnh
Âm Nômgiếng
Quảng Đôngzeng2
Mân Namtsíng
Nhật BảnI
Hàn Quốc정
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổciengx
Baxter-SagartC.tseŋʔ
Hán ngữ Thượng cổC.tseŋʔ
Phản thiết子郢切
Thanh mẫu精
Vận靜
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giếng, đào sâu lấy mạch nước dùng gọi là tỉnh. Ngày xưa đào giếng giữa phố cho hàng phố cùng dùng, nên gọi phố là thị tỉnh [市井]. Đào giếng ở giữa làng để cả làng cùng dùng gọi là hương tỉnh [鄉井]. Ngày xưa chia ruộng làm chín khu, tám nhà làm tám khu, còn một khu giữa của vua gọi là tỉnh điền [井田]. Rành mạch. Như trật tự tỉnh nhiên [秩序井然] thứ tự rành mạch có điều lý. Sao Tỉnh, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chiếng 井 ◎ Nôm: 汫 AHV: tỉnh. LH *tsieŋᴮ OCM *tseŋ? [Schuessler 2007: 317]. Ss đối ứng ciêŋ³ (nguồn), ciêŋ³ (Mường bi), ciêŋ² (Chứt) [NV Tài 1993: 234]. Thế kỷ XV đọc âm chiếng (qua An Nam dịch ) [NN San 2003: 47]. Rhodes (1651): chiếng. Như vậy, chiếng là âm HHV từ thế kỷ XV- xvii. dt. <từ cổ> giếng nước, đọc theo âm THV. Nước đào chiếng, cơm cày ruộng, thảy thảy dường bằng nguyệt cửu giang. (Bảo kính 129.7). x. tạc tỉnh canh điền
  • Giản Dị Hán Nôm giếng giếng khơi [Eng: well]
  • Giản Dị Hán Nôm tểnh tấp tểnh (tính việc lớn) [Eng: big work]
  • Giản Dị Hán Nôm tễnh tập tễnh [Eng: be lame]
  • Giản Dị Hán Nôm tỉn tỉn (chum nhỏ) [Eng: small jar]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tỉnh tỉnh (giếng; gọn gàng) [Eng: well; clean-lembed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tĩn cái hũ tĩn, cái tĩn [Eng: jar]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.為汲水而挖掘的深洞。如:「水井」、「枯井」。《孟子.公孫丑上》:「今人乍見孺子將入於井。」 2.像井的坑洞。如:「鹽井」、「油井」。 3.人口聚居的地方。如:「市井」。《史記.卷七七.魏公子傳》:「臣迺市井鼓刀屠者,而公子親數從之。」唐.陳子昂〈謝賜冬衣表〉:「三軍協慶,萬井相歡。」 4.家鄉。如:「鄉井」、「離鄉背井」。 5.周代田制以百畝為一井。參見「井田」條。 6.《易經》卦名。六十四卦之一。巽(☴)下坎(☵)上。表示君子修德,終始無變之象。 7.姓。如明代有井源。 [形] 整齊的樣子。如:「井井有條」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 井 (象形。金文字形,外象井口,中间一点表示井里有水。本义水井) 同本义 改邑不改井。--《易·井》 井道。--《易·杂卦》传 宿息井树。--《周礼·野庐氏》。注井,共饮食。” 为其井匽。--《周礼·官人》 坐井观天,曰天小者,非天小也。--韩愈《原道》 又如井池(井口旁储水的小池); 井鱼(井中的鱼。比喻见识短浅); 井养(井水源源不断,供人饮用。比喻领受别人的好处、恩惠); 井华(清早初汲的井水); 井干(井上木栏干) 形似水井的坑穴 井jǐng ⒈凿地挖成能取出水的深洞水~。又指形状像井的煤~。油~。气~。天~。 ⒉整齐,有秩序~ ~有条。~然有序。 ⒊星宿名。二十八宿之一。

Eng

  • CC-CEDICT Jing, one of the 28 constellations of Chinese astronomy, surname Jing
  • CC-CEDICT a well, CL:口[kou3], neat, orderly
  • JMdict well
  • JMdict well curb
  • JMdict Chinese Well constellation (one of the 28 mansions)

ja

  • JMdict 井(い)
  • JMdict 井(せい)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子郢切,精上聲。穴地出水曰井。【釋名】井,淸也。【廣雅】深也。易有井卦。【世本】伯益作井。【汲冡周書】黃帝作井。【孟子】掘井九仞,而不及泉。 又【廣韻】田九百畝曰井,象九區之形。【孟子】方里而井,井九百畝。 又市井。【玉篇】穿地取水,伯益造之,因井爲市也。【師古曰】市,交易之處,井,共汲之所,因井成市,故名。 又南方宿名。【史記·天官書】南宮朱鳥東井爲水事。【註】東井八星,主水衡也。 又井井,經畫端整貌。【荀子·儒效篇】井井兮其有條理也。 又往來連屬貌。【易·井卦】往來井井。 又姓。漢有井丹。 又藻井。【風俗通】堂殿上作藻井,以象東井,藻以厭火。 又綺井。【左思·魏都賦】綺井列疏以懸蒂。【註】屋板爲井形,飾以丹靑,如綺也。 又古文井與𠛬通用。【左傳】有井伯,卽郉伯。【說文】本作丼。

Thuyết Văn

八家爲一丼。 象構𩏑形。 𦉥象也。 古者伯益初作井。 凡丼之屬皆从丼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

穀梁傳曰。古者公田爲居。井竈葱韭盡取焉。風俗通曰。古者二十畝爲一井。因爲市交易。故稱市井。皆謂八家共一井也。孟子曰。方里而井。井九百畝。其中爲公田。此古丼田之制。因象井𩏑而命之也。 謂井也。𩏑、井上木闌也。其形四角或八角。又謂之銀牀。 缶部曰。𦉥、汲缾也。丼、子郢切。十一部。 出世本。

【太】 (thái) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 丼 · 丼