井牧

jǐng mù tỉnh mục

Hán Việt: tỉnh mục · Pinyin: jǐng mù

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (mục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓按土质区划田地,或为井田耕作,或为牧地畜牧,二牧而当一井,以便于授田﹑贡赋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓按土质区划田地,或为井田耕作,或为牧地畜牧,二牧而当一井,以便于授田﹑贡赋。