井田
tỉnh điền
Hán Việt: tỉnh điền · Pinyin: jǐng tián
Tổng quan
chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại hép chia ruộng hình chữ Tỉnh, gồm 9 khu, 8 khu xung quanh chia cho 8 gia đình cày cấy hưởng lợi, khu ở giữa thì 8 gia đình họp lại cày cấy để đóng thuế cho triều đình. tỉnh điền tỉnh điền ☆Phép chia ruộng hình chữ Tỉnh, gồm 9 khu, 8 khu xung quanh chia cho 8 gia đình cày cấy hưởng lợi, khu ở giữa thì 8 gia đình họp lại cày cấy để đóng thuế cho triều đình.
Nghĩa
Việt
- Cihui chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại hép chia ruộng hình chữ Tỉnh, gồm 9 khu, 8 khu xung quanh chia cho 8 gia đình cày cấy hưởng lợi, khu ở giữa thì 8 gia đình họp lại cày cấy để đóng thuế cho triều đình. tỉnh điền tỉnh điền ☆Phép chia ruộng hình chữ Tỉnh, gồm 9 khu, 8 khu xung…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.周代授田之法。以地一方里畫成九區,由八家各占百畝,稱為私田,中間百畝為公田,因形如井字,故稱為「井田」。 2.泛指田地。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「豈令罄井田而起塔廟,窮編戶以為僧尼也?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相传古代的一种土地制度。以方九百亩为一里,划为九区,形如"井"字,故名。其中为公田,外八区为私田,八家均私百亩,同养公田。公事毕,然后治私事。从春秋时起,井田制日趋崩溃,逐渐被封建生产关系所取代; 泛指田地; 在采矿工程中,一个矿田可分为属各个井(坑)开采的若干部分,每个部分称为一个"井田"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相传古代的一种土地制度。以方九百亩为一里,划为九区,形如"井"字,故名。其中为公田,外八区为私田,八家均私百亩,同养公田。公事毕,然后治私事。从春秋时起,井田制日趋崩溃,逐渐被封建生产关系所取代。 2.泛指田地。 3.在采矿工程中,一个矿田可分为属各个井(坑)开采的若干部分,每个部分称为一个"井田"。
Eng
- CC-CEDICT the well-field system of ancient China
- Cihui the well-field system of ancient China