井賦

jǐng fù tỉnh phú

Hán Việt: tỉnh phú · Pinyin: jǐng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (phú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代行井田而纳贡赋,因用以称田赋。语本《周礼.地官.小司徒》"九夫为井……以任地事,而令其贡赋"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代行井田而纳贡赋,因用以称田赋。语本《周礼.地官.小司徒》"九夫为井……以任地事,而令其贡赋"。