井鮒

jǐng fùtỉnh phụ

Hán Việt: tỉnh phụ · Pinyin: jǐng fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生活在井中的鲋鱼。喻见识浅陋。语本《易.井》"井谷射鲋。" 2.喻身处困境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

井中的鯽魚。比喻處於困境之中。唐.白居易〈孟夏思渭村舊居寄舍弟〉詩:「井鮒思反泉,籠鶯悔出谷。」

Cấu tạo: 井 (tỉnh) + 鮒 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cá giếc giếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 井中的鯽魚。比喻處於困境之中。唐.白居易〈孟夏思渭村舊居寄舍弟〉詩:「井鮒思反泉,籠鶯悔出谷。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

井上 · 井下 · 井井 · 井口 · 井號 · 井噴 · 井底 · 井架