亞軍
á quân
Hán Việt: á quân · Pinyin: yà jūn
Tổng quan
vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao) | á quân
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao) | á quân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比賽中得勝的第二名。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比赛时评出的第二名。多用于游艺﹑体育竞赛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比赛时评出的第二名。多用于游艺﹑体育竞赛。
Eng
- CC-CEDICT second place (in a sports contest)|runner-up
- Cihui second place (in a sports contest); runner-up