亞

yānhaNôm nha

Hán Việt: nha · Pinyin: yā · Nôm: nha

Tổng quan

Chạc cây

亞元 · 亞卿 · 亞子 · 亞情 · 亞旅 · 亞東 · 亞榜 · 亞洲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyā
Hán Việtá
Âm Nôma
Quảng Đôngaa3
Mân Nama
Nhật BảnTSUGU
Hàn Quốc아
Chú âmㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổqax
Phản thiết烏可切
Thanh mẫu影
Vận麻
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ hai. Như á thánh [亞聖] kém thánh một ít. Tên một châu trong năm châu, châu Á-tế-á [亞細亞]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm a A ha! vui quá. [Eng: aha, so happy.]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) á amen [Eng: the final sentence of prayers]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có khi ứa những nước vàng
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: a Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 物體的分歧部分。明.張自烈《正字通.二部》:「亞,趙古則曰:『物之岐者曰亞。』俗作丫、椏。」

Eng

  • CC-CEDICT Asia, Asian, Taiwan pr. [Ya3]
  • CC-CEDICT second, next to, inferior, sub-, Taiwan pr. [ya3]

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤於加切,音鴉。【玉篇】木椏杈。【揚子·方言】江東謂樹岐曰杈椏。 又【玉篇】烏可切【集韻】倚可切,𠀤阿上聲。㰁椏,樹斜貌。 又【集韻】阿个切,音痾。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 俹 · 亞 · 亜 · 䢝 · 𠄮 · 𣏎 · 𬂲 · 亚 · 亜 · 亞 · 俹 · 桠