亞聖

yà shèng á thánh

Hán Việt: á thánh · Pinyin: yà shèng

Tổng quan

Á Thánh, danh hiệu truyền thống của Mạnh Tử 孟子 trong Nho học

Cấu tạo: (á) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Á Thánh, danh hiệu truyền thống của Mạnh Tử 孟子 trong Nho học
  • Cihui á thánh á thánh ☆Ở dưới bậc thánh, tức vị thánh hạng thứ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對孟子的尊稱。元時封孟子為「亞聖鄒國公」。明世宗時罷其封爵,只稱「亞聖」,謂其次於孔子。 2.對東漢張昶的美稱。張昶工書法,類其兄芝,芝善草書,時稱「草聖」,乃稱昶為「亞聖」。 3.對東漢張機的敬稱。張機精通醫術,著有《傷寒論》及《金匱玉函要略》,自漢魏以來,家肄戶習,世推為醫中亞聖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓道德才智仅次于圣人; 指道德才智仅次于圣人的人; 指某一技艺仅次于前代圣手的人; 特指孟子。元文宗时,封孟轲为邹国亚圣公;明世宗时,去其封号,只称亚圣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓道德才智仅次于圣人。 2.指道德才智仅次于圣人的人。 3.指某一技艺仅次于前代圣手的人。 4.特指孟子。元文宗时,封孟轲为邹国亚圣公;明世宗时,去其封号,只称亚圣。

Eng

  • CC-CEDICT Second Sage, traditional title of Mencius 孟子[Meng4 zi3] in Confucian studies
  • Cihui Second Sage, traditional title of Mencius 孟子 in Confucian studies