亞當

yà dāng á đương

Hán Việt: á đương · Pinyin: yà dāng

Tổng quan

Adam

Cấu tạo: (á) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Adam
  • Cihui á đương á đương ☆Tên phiên âm của ông Adam, ta còn gọi là ông A Dong, người đàn ông đầu tiên trên thế giới, do chúa trời lấy đất đỏ nặn ra. Tiếng Do Thái Adam có nghĩa là đất đỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據舊約創世紀記載,耶和華上帝照自己的肖像造就了一男一女,男的稱「亞當」,女的稱「夏娃」(也譯作「厄娃」)。亞當是用地上的灰土造成的,夏娃則是上帝取亞當身上的肋骨造成的。二人住在伊甸園中,後來夏娃受蛇的哄誘,偷食了知善惡樹所結的果,也讓亞當食用,二人遂被上帝逐出伊甸園,成為人類的祖先。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《圣经》故事中人类的始祖。

Eng

  • CC-CEDICT Adam
  • Cihui Adam