些子

xiē zita tử

Hán Việt: ta tử · Pinyin: xiē zi

Tổng quan

một tý; một ít (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"些仔"。 2.少许,一点儿。

Cấu tạo: 些 (ta) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 些子 iēzǐ attr. a little

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"些仔"。 2.少许,一点儿。

Eng

  • Cihui 些子 iēzǐ attr. a little

other

  • Nguồn khác : Ta tử cá
  • Nguồn khác Một ít, chút xíu
  • Nguồn khác VMQ ghi: 既是無門、因甚有關、老婆心切、惡聲流布。無庵欲贅一語、又成四十九則。其間些子誵訛、剔起眉毛薦取。 Đã là không cửa, nhân đâu mà có cổng? Tâm lão bà thiết tha, tiếng xấu rao truyền
  • Nguồn khác Vô Am muốn nói rườm rà thành 49 tắc, trong đó có chút xíu sai lầm
  • Nguồn khác Hãy phấn chấn tinh thần mà lãnh hội

Từ liên quan

Gần nghĩa

些子個 · 些个 · 些些 · 些個 · 些吉 · 些小 · 些少 · 些微