些小

xiē xiǎota tiểu

Hán Việt: ta tiểu · Pinyin: xiē xiǎo

Tổng quan

một ít; một tý. một chút cảm khái.; nhỏ; ít

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.细小; 微小。 2.稍许; 略微。 3.少许。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.片刻、稍微。《董西廂》卷八:「若是些小遲然,都教化膋血。」 2.少許、一點兒。宋.毛滂〈踏莎行.景泮冰檐〉詞:「胭脂也不添些小,天真要與此花爭。」 3.細小、微小。《儒林外史》第四三回:「老父臺,些小之事,不足介意。」

Cấu tạo: 些 (ta) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 些小 iēxiǎo* attr. 1. tiny 2. a little

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.片刻、稍微。《董西廂》卷八:「若是些小遲然,都教化膋血。」 2.少許、一點兒。宋.毛滂〈踏莎行.景泮冰檐〉詞:「胭脂也不添些小,天真要與此花爭。」 3.細小、微小。《儒林外史》第四三回:「老父臺,些小之事,不足介意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.细小; 微小。 2.稍许; 略微。 3.少许。

Eng

  • Cihui 些小 iēxiǎo* attr. 1. tiny 2. a little

other

  • Nguồn khác chút ít
  • Nguồn khác Tiết Ngạc Châu Vô Đẳng Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 3 ghi: 其僧至來朝上參、師乃轉身面壁而臥、佯作呻吟聲曰:老僧三兩日來、不多安樂。大德身邊有甚麼藥物、與老僧些小。 Vị tăng ấy chờ đến sáng hôm sau lên phương trượng tham vấn
  • Nguồn khác Sư liền xoay mặt vào vách mà nằm, miệng làm bộ rên rỉ, bảo rằng: Hai ba ngày nay, lão tăng không được khỏe
  • Nguồn khác Đại đức có thuốc gì mang theo bên mình, cho lão tăng xin chút ít

Từ liên quan

Gần nghĩa

些个 · 些些 · 些個 · 些吉 · 些子 · 些少 · 些微 · 些许