些小

xiē xiǎo ta tiểu

Hán Việt: ta tiểu · Pinyin: xiē xiǎo

Tổng quan

1. một ít; một tý。一點兒。 些小感慨。 một chút cảm khái. 2. nhỏ; ít。少量;小。

Cấu tạo: (ta) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. một ít; một tý。一點兒。 些小感慨。 một chút cảm khái. 2. nhỏ; ít。少量;小。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.片刻、稍微。《董西廂》卷八:「若是些小遲然,都教化膋血。」 2.少許、一點兒。宋.毛滂〈踏莎行.景泮冰檐〉詞:「胭脂也不添些小,天真要與此花爭。」 3.細小、微小。《儒林外史》第四三回:「老父臺,些小之事,不足介意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细小;微小; 稍许;略微; 少许。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.细小;微小。 2.稍许;略微。 3.少许。

Eng

  • Cihui 些小 iēxiǎo* attr. 1. tiny 2. a little