些少

xiē shǎo ta thiểu

Hán Việt: ta thiểu · Pinyin: xiē shǎo

Tổng quan

TA THIỂU Một chút. HBULL ghi: 有一般閑神野鬼,見人有些少病,便與他人說: ‘爾隻放下著。’及至他有病,又卻理會不下,手忙腳亂。 Có một bọn thần lười quỷ rỗi, thấy người ta có một chút bệnh, liền nói với ngưới ấy: Ngươi chỉ buông xuống đi! Đến khi bọn ấy bị bệnh, thì trái lại lý hội chẳng được, tay chân luống cuống.

Cấu tạo: (ta) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TA THIỂU Một chút. HBULL ghi: 有一般閑神野鬼,見人有些少病,便與他人說: ‘爾隻放下著。’及至他有病,又卻理會不下,手忙腳亂。 Có một bọn thần lười quỷ rỗi, thấy người ta có một chút bệnh, liền nói với ngưới ấy: Ngươi chỉ buông xuống đi! Đến khi bọn ấy bị bệnh, thì trái lại lý hội chẳng được, tay chân luống cuống.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 少许,一点儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.少许,一点儿。

ja

  • JMdict trifling|little|few|slight