些微
ta vi
Hán Việt: ta vi · Pinyin: xiē wēi
Tổng quan
nhẹ | nhỏ | không đáng kể | hơi hơi hút xíu. Như Ta ta 些些. ta vi ta vi ☆Chút xíu. Như Ta ta 些些.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ | nhỏ | không đáng kể | hơi hơi hút xíu. Như Ta ta 些些. ta vi ta vi ☆Chút xíu. Như Ta ta 些些.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.少許。《儒林外史》第四一回:「此刻少卿兄莫若先賞差人些微銀子,叫他仍舊到王府塘去。」 2.稍微、略微。《紅樓夢》第五八回:「些微談了談,便催寶玉去歇息調養。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。略微些微有点头痛; 一点儿些微薄礼。
- Tân Hoa Tự Điển ①副词。略微些微有点头痛。②一点儿些微薄礼。
Eng
- CC-CEDICT slight; minor; small|slightly
- Cihui 些微 iēwēi* n. a bit ◆adv. slightly