些微

xiē wēita vi

Hán Việt: ta vi · Pinyin: xiē wēi

Tổng quan

một chút; một ít; hơi. trận gió thu thổi đến, cảm thấy hơi lạnh một tý.; hơi. hơi đau

新华 · Tân Hoa Đại lục

①副词。略微些微有点头痛。②一点儿些微薄礼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.少許。《儒林外史》第四一回:「此刻少卿兄莫若先賞差人些微銀子,叫他仍舊到王府塘去。」 2.稍微、略微。《紅樓夢》第五八回:「些微談了談,便催寶玉去歇息調養。」

Cấu tạo: 些 (ta) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chút xíu. Như Ta ta 些些.; sự giao cấu, bạn tình, interj, mẹ kiếp, giao cấu thóc lúa, hạt, hột, một chút, mảy may, thớ (gỗ), tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng, Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam), phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm, (số nhiều) bã rượu, trái ý muốn, (xem) dye, nghiến thành hột nhỏ, làm nổi hột (ở bề mặt), sơn già vân (như vân gỗ, vân đá), nhuộm màu bền, thuộc thành da sần, cạo sạch lông (da để thuộc), kết thành hạt (hoá học) phân t mảnh nhỏ, mảnh rời, (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập), kim loại…
  • Biên soạn 些微 iēwēi* n. a bit ◆adv. slightly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.少許。《儒林外史》第四一回:「此刻少卿兄莫若先賞差人些微銀子,叫他仍舊到王府塘去。」 2.稍微、略微。《紅樓夢》第五八回:「些微談了談,便催寶玉去歇息調養。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①副词。略微些微有点头痛。②一点儿些微薄礼。
  • Kaggle Zh-Vi fuck

Eng

  • Cihui 些微 iēwēi* n. a bit ◆adv. slightly
  • Tần suất từ 些微 iēwēi* n. a bit ◆adv. slightly

Đức

  • Handedict geringfügig

other

  • Nguồn khác Chút xíu. Như Ta ta 些些

Từ liên quan

Gần nghĩa

些微地 · 些微的 · 些个 · 些些 · 些個 · 些吉 · 些子 · 些小