些许
ta hứa
Hán Việt: ta hứa · Pinyin: xiē xǔ
Tổng quan
một ít; những
一点点; 少量些许东西。
少許、一點兒。如:「些許小事」、「些許微物,何足掛齒!」也作「些須」。
Nghĩa
Việt
- Cihui một chút
- Tần suất từ miếng (thức ăn...); mảnh mẫu, một chút, một tí, đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...), (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ), đồng tiền, đồ tạp nhạp, dần dần; từ từ, không còn là trẻ con nữa, lớn rồi, những em bé tội nghiệp, đồ đạc lắt nhắt tồi tàn, làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...), (thông tục) ngà ngà say, (xem) mind, không một tí nào, mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá, hàm thiếc ngựa, (nghĩa bóng) sự kiềm chế, (xem) draw, chạy lồng lên (ngựa), nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được, đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc…
- Biên soạn 些許 iēxǔ* attr. a few; a little; a bit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 少許、一點兒。如:「些許小事」、「些許微物,何足掛齒!」也作「些須」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一点点; 少量些许东西。
- Kaggle Zh-Vi bit
Eng
- Cihui a few; a little; a bit
- Tần suất từ 些許 iēxǔ* attr. a few; a little; a bit
Đức
- Handedict ein bisschen