些須

ta tu

Hán Việt: ta tu

Tổng quan

một ít: một chút/một tí

Cấu tạo: (ta) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hút xíu. như Ta ta 些些. ta tu ta tu ☆Chút xíu. như Ta ta 些些. một ít; một chút; một tí (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。些許(多見於早期白話)。 些須小事,何足掛齒。 việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.
  • Cihui một ít: một chút/một tí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少許、一點兒。《西遊記》第一六回:「憑你看去,只是明早照舊還我,不得損汙些須。」《紅樓夢》第一回:「那封肅便半哄半賺,些須與他些薄田朽屋。」也作「些許」。

Eng

  • Cihui 些須 iēxū attr. a few; a little; a bit