亞父

yà fù á phụ

Hán Việt: á phụ · Pinyin: yà fù

Tổng quan

(cách gọi tôn kính) chỉ sau cha | như cha (đối với tôi)

Cấu tạo: (á) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cách gọi tôn kính) chỉ sau cha | như cha (đối với tôi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱次於父親,為對父執輩的尊稱。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王即日因留沛公與飲。項王、項伯東嚮坐,亞父南嚮坐。亞父者,范增也。」

Eng

  • CC-CEDICT (term of respect) second only to father|like a father (to me)
  • Cihui (term of respect) second only to father; like a father (to me)