亟欲 cức dục Hán Việt: cức dục Tổng quan Cấu tạo: 亟 (cức) + 欲 (dục)Hán Việtcức dụcCấu tạo亟 + 欲 · cức + dục nghĩa thành phần: cức + dục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 非常希望。如:「新來的同事力求表現,亟欲得到老闆的賞識。」《聊齋志異.卷五.伍秋月》:「今已三十年,君適至。心喜,亟欲自薦;寸心羞怯,故假之夢寐耳。」EngCihui 亟欲 íyù v.p. very anxious to do sth.