亟欲

cức dục

Hán Việt: cức dục

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常希望。如:「新來的同事力求表現,亟欲得到老闆的賞識。」《聊齋志異.卷五.伍秋月》:「今已三十年,君適至。心喜,亟欲自薦; 寸心羞怯,故假之夢寐耳。」

Cấu tạo: 亟 (cức) + 欲 (dục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mong muốn khẩn thiết
  • Biên soạn v.p. very anxious to do sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常希望。如:「新來的同事力求表現,亟欲得到老闆的賞識。」《聊齋志異.卷五.伍秋月》:「今已三十年,君適至。心喜,亟欲自薦; 寸心羞怯,故假之夢寐耳。」

Eng

  • Cihui 亟欲 íyù v.p. very anxious to do sth

Từ liên quan

Gần nghĩa

亟亟 · 亟待 · 亟需 · 欲似 · 欲刺 · 欲剌 · 欲取 · 欲塵