亟需
cức nhu
Hán Việt: cức nhu · Pinyin: jí xū
Tổng quan
cần gấp
迫切需要。如:「他的腎臟功能已經衰竭,亟需進行移植手術。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhu cầu khẩn cấp
- Tần suất từ cần gấp , nhu cầu khẩn cấp
- Biên soạn 亟需 jíxū v. urgently need
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迫切需要。如:「他的腎臟功能已經衰竭,亟需進行移植手術。」
Eng
- Cihui 亟需 jíxū v. urgently need
- Tần suất từ 亟需 jíxū v. urgently need