亡人

wáng rén vong nhân

Hán Việt: vong nhân · Pinyin: wáng rén

Tổng quan

gười chết. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«. vong nhân vong nhân ☆Người chết. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«.

Cấu tạo: (vong) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười chết. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«. vong nhân vong nhân ☆Người chết. Ca dao: »Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逃亡在外的人。《左傳.僖公九年》:「臣聞亡人無黨,有黨必有讎。」《史記.卷一○六.吳王濞列傳》:「即山鑄錢,煮海水為鹽,誘天下亡人,謀作亂。」 2.已死的人。《後漢書.卷八六.南蠻西南夷列傳.西南夷》:「有梧桐木華,績以為布,幅廣五尺,絜白不受垢汙,先以覆亡人,然後服之。」唐.段成式《酉陽雜俎.卷一三.尸穸》:「亡人坐上作魂衣,謂之上天衣。」 3.罵人的話。即死鬼、該死的。《二刻拍案驚奇》卷三九:「還有老大半隻雞,明日好吃一餐,不要被這亡人抱了去!」《儒林外史》第二回:「打緊又被這瞎眼的亡人在路上打個前失,把我跌了下來,跌的腰胯生疼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃亡者;流亡者; 死者; 用为詈词; 迷妄之人。亡,通"妄"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃亡者;流亡者。 2.死者。 3.用为詈词。 4.迷妄之人。亡,通"妄"。