亡國
vong quốc
Hán Việt: vong quốc · Pinyin: wáng guó
Tổng quan
(một quốc gia) bị tiêu diệt | bị khuất phục | quốc gia bại vong
Nghĩa
Việt
- Cihui (một quốc gia) bị tiêu diệt | bị khuất phục | quốc gia bại vong
- Cihui vong quốc vong quốc ☆Mất nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家滅亡。《後漢書.卷六三.李固傳》:「昔秦皇亡於沙丘,胡亥、趙高隱而不發,卒害扶蘇,以至亡國。」唐.杜牧〈泊秦淮〉詩:「商女不知亡國恨,隔江猶唱後庭花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亡失国家; 灭亡了的国家; 将亡之国。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亡失国家。 2.灭亡了的国家。 3.将亡之国。
Eng
- CC-CEDICT (of a nation) to be destroyed; to be subjugated|a fallen nation
- Cihui (of a nation) to be destroyed; to be subjugated; a fallen nation
ja
- JMdict ruining a country|ruined country