亡失
vong thất
Hán Việt: vong thất · Pinyin: wáng shī
Tổng quan
mất; bỏ mất; lạc mất。丟失;散失。
Nghĩa
Việt
- Cihui mất; bỏ mất; lạc mất。丟失;散失。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪失、失去。《墨子.非命上》:「遂以亡失國家,傾覆社稷。」《史記.卷七.項羽本紀》:「今將軍為秦將三歲矣,所亡失以十萬數,而諸侯並起滋益多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧失;丢失;散失; 失踪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丧失;丢失;散失。 2.失踪。
Eng
- Cihui 亡失 wángshī v. lose; disappear; be missing
ja
- JMdict loss (e.g. of an item)