亡罷

vong bãi

Hán Việt: vong bãi

Tổng quan

亡罢 VONG BẠI Tán loạn. Lộn xộn không có hàng lối. Tan tác. 妖精𪠝亡罢叭𪫆 Yêu tinh ni vong bại khảu mừa (Kh.H.) Yêu tinh thua chạy tán loạn trở về.

Cấu tạo: (vong) + (bãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 亡罢 VONG BẠI Tán loạn. Lộn xộn không có hàng lối. Tan tác. 妖精𪠝亡罢叭𪫆 Yêu tinh ni vong bại khảu mừa (Kh.H.) Yêu tinh thua chạy tán loạn trở về.