亡靈
vong linh
Hán Việt: vong linh · Pinyin: wáng líng
Tổng quan
linh hồn đã khuất
Nghĩa
Việt
- Cihui linh hồn đã khuất
- Cihui vong linh vong linh ☆Phần thiêng liêng còn lại sau khi chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人死後的靈魂。《後漢書.卷八二.方術傳下.劉根》:「汝為子孫,不能有益先人,而反累辱亡靈,可叩頭為吾陳謝。」明.高明《汲古閣本琵琶記》第三七齣:「我豈敢憚煩惱,豈敢憚劬勞,同去拜你爹,拜你娘,親把墳塋掃也,使地下亡靈安宅兆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死者的灵魂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.死者的灵魂。
Eng
- CC-CEDICT departed spirit
- Cihui departed spirit