亡魂

wáng hún vong hồn

Hán Việt: vong hồn · Pinyin: wáng hún

Tổng quan

linh hồn người chết | linh hồn đã khuất hần vô hình còn lại sau khi chết. vong hồn vong hồn ☆Phần vô hình còn lại sau khi chết. vong hồn (雜語)亡者之靈魂也。☸

Cấu tạo: (vong) + (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hồn người chết | linh hồn đã khuất hần vô hình còn lại sau khi chết. vong hồn vong hồn ☆Phần vô hình còn lại sau khi chết. vong hồn (雜語)亡者之靈魂也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死者的靈魂。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「洗雪百年之逋負,以慰忠將之亡魂。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「亡魂逝而永遠兮,時歲忽其遒盡。」 2.失魂落魄。比喻非常驚駭。《文選.張衡.西京賦》:「百禽㥄遽,騤瞿奔觸,喪情亡魂,失歸忘趨。」《南史.卷五八.韋叡傳》:「矢貫大眼右臂,亡魂而走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指死后的灵魂; 失魂。形容惊慌失措。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指死后的灵魂。 2.失魂。形容惊慌失措。

Eng

  • CC-CEDICT soul of the deceased|departed spirit
  • Cihui soul of the deceased; departed spirit

ja

  • JMdict departed soul|spirit