亡鹿

wáng lù vong lộc

Hán Việt: vong lộc · Pinyin: wáng lù

Tổng quan

Cấu tạo: (vong) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书.蒯通传》"秦失其鹿,天下共逐之。"颜师古注引张晏曰"以鹿喻帝位。"后因以"亡鹿"比喻失去政权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.蒯通传》"秦失其鹿,天下共逐之。"颜师古注引张晏曰"以鹿喻帝位。"后因以"亡鹿"比喻失去政权。