亢直

kàng zhíkháng trực

Hán Việt: kháng trực · Pinyin: kàng zhí

Tổng quan

ngay thẳng và bất khuất (văn học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

直道而行,不為權勢所屈。如:「他為人亢直,從不向惡勢力低頭。」

Cấu tạo: 亢 (kháng) + 直 (trực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngay thẳng
  • Biên soạn 亢直 kàngzhí v.p. <wr.> straightforward and upright; not servile; righteous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直道而行,不為權勢所屈。如:「他為人亢直,從不向惡勢力低頭。」

Eng

  • Cihui upright and unyielding (literary)

Từ liên quan

Gần nghĩa

亢奋 · 亢旱 · 亢进 · 亢陽 · 直上 · 直下 · 直书 · 直了