亢
kháng
Hán Việt: kháng · Pinyin: gāng
Tổng quan
họ [Kang4] Khang, một trong 28 chòm sao cao ngạo mạn quá mức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Hán Việt | kháng |
| Quảng Đông | gong1 |
| Mân Nam | khong3 |
| Nhật Bản | TAKABURU |
| Hàn Quốc | 항 |
| Chú âm | ㄎㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kang |
| Baxter-Sagart | k-ŋˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k-ŋˤaŋ |
| Phản thiết | 苦浪切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 宕 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cao. Như {bất kháng bất ti} [不亢不卑] không kiêu ngạo không siểm nịnh. Quá. Như {kháng dương} [亢陽] chân dương thái quá, {kháng hạn} [亢旱] nắng quá. Che chở. Như {kháng tông chi tử} [亢宗之子] đứa con có thể làm phên che chở cho dòng họ được. Một âm là {cang}. Cổ. Như {ách kì cang} [搤其亢]…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khảng xem kháng [Eng: lift high; high, proud; violent, excessive; extreme; skilled; name of a star = 壽星]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 脖子、咽喉。《說文解字.亢部》:「亢,人頸也。」《漢書.卷三二.張耳陳餘傳》:「乃仰絕亢而死。」唐.顏師古.注:「亢者,總謂頸耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亢〈形〉 (象形。小篆字形,从大(人)省,象人的颈脉形 ①本义人颈的前部,喉咙 ②高) 高 故解之以牛之白颡者与豚之亢鼻者。--《庄子·人间世》 又如亢爽(天高气爽;性格直爽);亢山(高山);亢言(高谈阔论);亢昂(高昂;激扬) 刚强 恕在朝八年,其议论亢直,皆此类也。--《三国志·杜恕传》 又如亢烈(刚毅);亢亮(刚直诚信);亢悍(刚烈强悍);亢藏(刚直孤僻) 自高,无所屈 信明蹇亢,以门望自负。--《新唐书·文艺传上》 又如亢世(傲世);亢意(言恣意妄为);亢龙(本指骄横无德之君。借指热衷功名,铡愎躁进之人) 亢kàng ⒈高高~。〈引〉高傲不卑不~…
Eng
- CC-CEDICT surname Kang|Kang, one of the 28 constellations
- CC-CEDICT high|overbearing|excessive
ja
- JMdict Chinese Neck constellation (one of the 28 mansions)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古郞切【集韻】【韻會】【正韻】居郞切,𠀤音岡。【說文】人頸也。【史記·婁敬傳】搤其亢。又【爾雅·釋鳥】亢,鳥嚨。【註】亢卽咽,俗作吭。 又【玉篇】苦浪切。星名。【爾雅·釋天】壽星,角亢也。【註】列宿數起角亢,故曰壽。【史記·天官書】亢爲疏廟。【春秋·元命包】亢四星爲廟庭,聽政之所,其占明大,則輔臣忠,天下寧。 又過也,愆也。【易·乾卦】亢龍有悔。【正義】上九,亢陽之至,大而極盛,故曰亢龍。又旱曰亢陽。 又極也。【左傳·宣三年】可以亢寵。 又强也,蔽也。【左傳·昭元年】鄭太叔曰:吉不能亢身,焉能亢宗。 又無所𤰞屈曰亢。【唐書·崔信明傳】信明蹇亢,以門望自負。 又督亢,龍亢,俱地名。 又姓。明亢思謙,臨汾人,由翰林官至布政。 又敵也。【揚雄·趙充國贊】營平守節,屢奏封章。料敵制勝,威謀靡亢。 又同庚。亢倉子。【莊子】作庚桑子。
Thuyết Văn
人頸也。 从大省。 象頸脈形。 凡亢之屬皆从亢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
史漢張耳列傳。乃仰絕亢、而死。韋昭曰。亢、咽也。蘇林云。肮、頸大脈也。俗所謂胡脈。婁敬傳。搤其亢。張晏曰。亢、喉嚨也。按釋鳥曰。亢、鳥嚨。此以人頸之偁爲鳥頸之偁也。亢之引申爲高也、舉也、當也。 上人。 下。蘇林說與此合。古郞切。十部。按亦胡郞切。亦下浪切。俗作肮、作吭。
【亢】 (kháng ⟨cang|cương⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 大省 (đại tỉnh), 亢 (kháng ⟨cang|cương⟩ (Cao. Như {bất kháng )) Phiên thiết: Cổ lang thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: cang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 頏 · 𠕵 · 𪜠 · 肮 · 頏