亢进

kàng jìnkháng tiến

Hán Việt: kháng tiến · Pinyin: kàng jìn

Tổng quan

cang tiến; tăng năng; cường; cơ quan sinh lý vượt qua mức bình thường (dạ dày, mạch máu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

生理机能超过正常的情况。如胃肠蠕动亢进、甲状腺机能亢进等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生理機能超過正常狀態。如甲狀腺機能亢進等。

Cấu tạo: 亢 (kháng) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường chức năng (y học)
  • Tần suất từ cang tiến; tăng năng; cường; cơ quan sinh lý vượt qua mức bình thường
  • Biên soạn hyperfunction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生理機能超過正常狀態。如甲狀腺機能亢進等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生理机能超过正常的情况。如胃肠蠕动亢进、甲状腺机能亢进等。
  • Kaggle Zh-Vi hyperfunction

Eng

  • JMdict rising
  • JMdict exacerbated
  • JMdict exasperated
  • JMdict accelerated
  • JMdict aggravated
  • Cihui hyperfunction (medical)
  • Tần suất từ n. hyperfunction

ja

  • JMdict 亢進(こうしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

亢进性的 · 亢奋 · 亢旱 · 亢直 · 亢陽 · 进了 · 进京 · 进价