亢陽

kàng yáng kháng dương

Hán Việt: kháng dương · Pinyin: kàng yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (dương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛极之阳气; 形容人君骄横寡恩; 指旱灾; 中医谓阴虚而致阳气偏盛的病理现象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛极之阳气。 2.形容人君骄横寡恩。 3.指旱灾。 4.中医谓阴虚而致阳气偏盛的病理现象。

Eng

  • Cihui 亢陽 àngyáng n. 1. <Ch. med.> excess of yáng energy as a cause of illness 2. drought