交并 giao tịnh Hán Việt: giao tịnh Tổng quan đan xen; xen kẽ。不同的感情、事物交織在一起。 Cấu tạo: 交 (giao) + 并 (tịnh)Hán Việtgiao tịnhCấu tạo交 + 并 · giao + tịnh nghĩa thành phần: giao + tịnh Nghĩa ViệtCihui đan xen; xen kẽ。不同的感情、事物交織在一起。