交喪

jiāo sàng giao tang

Hán Việt: giao tang · Pinyin: jiāo sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (tang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《庄子.缮性》"由是观之,世丧道矣,道丧世矣,世与道交相丧也。"后因以"交丧"喻衰乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.缮性》"由是观之,世丧道矣,道丧世矣,世与道交相丧也。"后因以"交丧"喻衰乱。