交互

jiāo hùgiao hỗ

Hán Việt: giao hỗ · Pinyin: jiāo hù

Tổng quan

lẫn nhau; cho nhau; qua lại. sau khi công bố đáp án, thầy giáo để học sinh sửa bài cho nhau.; thay nhau; trao đổi; thay phiên; luân phiên. hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①互相教师宣布答案之后,就让同学们~批改。②替换着他两手~地抓住野藤,向山顶上爬。

Cấu tạo: 交 (giao) + 互 (hỗ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 交互 iāohù* adv. 1. each other; mutual 2. alternately; in turn ◆attr. <lg.> inter-; cross-; reciprocal

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①互相教师宣布答案之后,就让同学们~批改。②替换着他两手~地抓住野藤,向山顶上爬。
  • Kaggle Zh-Vi alternation

Eng

  • JMdict alternate
  • JMdict alternating
  • Cihui mutual; interactive; each other; alternately; in turn; interaction

ja

  • JMdict 交互(こうご)

other

  • Nguồn khác Lẫn nhau, có qua có lại. Như Hỗ tương

Từ liên quan

Gần nghĩa

交互的 · 交互作用 · 交互式的 · 交互影响 · 交互相关 · 交互轮唱 · 互信 · 互关