交付

jiāo fùgiao phó

Hán Việt: giao phó · Pinyin: jiāo fù

Tổng quan

trao; giao phó; bàn giao; phân phát. trao tiền cọc. 交付任務. giao nhiệm vụ. 新樓房已經交付使用. ngôi nhà lầu mới đã được bàn giao sử dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

交给~定金 ㄧ~任务 ㄧ新楼房已经~使用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.交給。《初刻拍案驚奇》卷二四:「取出三十兩一包,交付與寺僧。」《紅樓夢》第一四回:「再細細追想所需何物,一並包藏,交付昭兒。」也作「交給」。 2.交代、囑咐。《金瓶梅》第二七回:「把禮物收進去,交付明白。」

Cấu tạo: 交 (giao) + 付 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 交付 jiāofù* v. 1. pay 2. hand over; deliver; consign

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交給。《初刻拍案驚奇》卷二四:「取出三十兩一包,交付與寺僧。」《紅樓夢》第一四回:「再細細追想所需何物,一並包藏,交付昭兒。」也作「交給」。 2.交代、囑咐。《金瓶梅》第二七回:「把禮物收進去,交付明白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交给~定金 ㄧ~任务 ㄧ新楼房已经~使用。
  • Kaggle Zh-Vi consign

Eng

  • JMdict delivery
  • JMdict issuance
  • JMdict handing over
  • JMdict granting
  • Cihui to hand over; to deliver

Đức

  • Handedict auszahlen, bezahlen, überweisen

ja

  • JMdict 交付(こうふ)

other

  • Nguồn khác Đưa cho, trao cho

Từ liên quan

Gần nghĩa

交付者 · 交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交代 · 交会 · 交保