交付
giao phó
Hán Việt: giao phó · Pinyin: jiāo fù
Tổng quan
giao nộp | chuyển giao ưa cho, trao cho. giao phó giao phó ☆Đưa cho, trao cho. trao; giao phó; bàn giao; phân phát。交給。 交付定金。 trao tiền cọc. 交付任務。 giao nhiệm vụ. 新樓房已經交付使用。 ngôi nhà lầu mới đã được bàn giao sử dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui giao nộp | chuyển giao ưa cho, trao cho. giao phó giao phó ☆Đưa cho, trao cho. trao; giao phó; bàn giao; phân phát。交給。 交付定金。 trao tiền cọc. 交付任務。 giao nhiệm vụ. 新樓房已經交付使用。 ngôi nhà lầu mới đã được bàn giao sử dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交給。《初刻拍案驚奇》卷二四:「取出三十兩一包,交付與寺僧。」《紅樓夢》第一四回:「再細細追想所需何物,一並包藏,交付昭兒。」也作「交給」。 2.交代、囑咐。《金瓶梅》第二七回:「把禮物收進去,交付明白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交给~定金 ㄧ~任务 ㄧ新楼房已经~使用。
Eng
- CC-CEDICT to hand over|to deliver
- Cihui to hand over; to deliver
ja
- JMdict delivery|issuance|handing over|granting