交作
giao tác
Hán Việt: giao tác · Pinyin: jiāo zuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交相而起。唐.于邵〈送李員外入朝序〉:「廣庭張樂,妙音交作。」《三國演義》第二九回:「是夜風雨交作。及曉,不見了于吉屍首。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迭起;齐作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迭起;齐作。