交分

jiāo fēn giao phân

Hán Việt: giao phân · Pinyin: jiāo fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交情。唐.白居易〈與元微之書〉:「上報疾狀,次敘病心,終論平生交分。」宋.梅堯臣〈裴如晦自河陽至同韓玉汝謁之〉詩:「況與二三子,交分久已締。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交情。