交午

jiāo wǔ giao ngọ

Hán Việt: giao ngọ · Pinyin: jiāo wǔ

Tổng quan

1. trưa; buổi trưa; đến trưa。到中午。 2. ngang dọc; đan xen。縱橫交錯。

Cấu tạo: (giao) + (ngọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trưa; buổi trưa; đến trưa。到中午。 2. ngang dọc; đan xen。縱橫交錯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱橫錯雜。唐.段成式〈柔卿解籍戲呈飛卿〉詩三首之一:「良人為漬木瓜粉,遮卻紅腮交午痕。」宋.洪邁《夷堅甲志.高俊入冥》:「二徑交午,不知所適。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵横交错; 即华表。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纵横交错。 2.即华表。

Eng

  • Cihui 交午 iāowǔ n. noontime