交厚
giao hậu
Hán Việt: giao hậu · Pinyin: jiāo hòu
Tổng quan
kết giao sâu
Nghĩa
Việt
- Cihui kết giao sâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交情深厚。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「我與你同登天寶末年進士,在都下往來最為交厚。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「自此與天瑞認為郎舅,往來交厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓交情深厚﹑密切。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓交情深厚﹑密切。