厚

hòuhậuNôm hậu

Hán Việt: hậu · Pinyin: hòu · Nôm: hậu

Tổng quan

Chiều dày

厚利 · 厚厚 · 厚味 · 厚实 · 厚布 · 厚度 · 厚待 · 厚恩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhòu
Hán Việthậu
Âm Nômhậu
Quảng Đônghau5
Mân Namhōo
Nhật BảnATSUI
Hàn Quốc후
Chú âmㄏㄡˋ
Hán ngữ Trung cổghuh
Baxter-SagartCə.[g]ˤ(r)oʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.[g]ˤ(r)oʔ
Phản thiết胡口切
Thanh mẫu匣
Vận厚
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chiều dày. Hậu, đối lại với chữ bạc [薄]. Phẩm bình sự vật cái nào tốt hơn, nhiều hơn, dày hơn đều gọi là hậu. Hậu đãi hơn. Đãi người thân trọng hơn gọi là tương hậu [相厚]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hậu nhân hậu; trung hậu [Eng: kind-hearted; generous]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán hạ hậu phác thì thang nước gừng
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hậu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hậu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hậu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hậu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.扁平物體上下之間距離較大的。與「薄」相對。如:「厚紙」、「厚脣」。唐.白居易〈新製布裘〉詩:「布重綿且厚,為裘有餘溫。」唐.李賀〈苦晝短〉詩:「吾不識青天高、黃地厚,唯見月寒日暖,來煎人壽。」 2.多、大。如:「厚利」、「厚禮」、「厚望」。唐.元稹《崔鶯鶯傳》:「兄之恩,活我之家,厚矣。」宋.錢公輔〈義田記〉:「公雖位充祿厚,而貧終其身。」 3.濃、深。如:「酒味厚」、「深情厚誼」。《儀禮.士冠禮》:「甘醴惟厚,嘉薦令芳。」 4.不刻薄的。如:「仁厚」、「寬厚」、「憨厚」、「忠厚老實」。 [名] 扁平物體表面與底面間的距離。如:「這塊木板約有二寸厚。」《禮記.檀弓上》:「天子之棺四重,水兕革棺被之,其厚三寸。」 [動] 重視、推崇。如:「厚古薄今」、「厚此薄彼」。《史記.卷五.秦本紀》:「遂復三人官秩如故,愈益厚之。」 [副] 優待。如:「厚待」。《禮記.中庸》:「厚往而薄來,所以懷諸侯也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厚 (会意。从厂,表示与山石有关。本义地壳厚。与薄”相对) 同本义 谓地盖厚。--《诗·小雅·正月》 穷高极远而测深厚。--《礼记·乐记》。注深厚,山川也。” 厚将崩。--《左传·隐公元年》 见于厚土。--《素问·王常政大论》 又如厚土(覆土厚); 厚地(大地); 厚坤(大坤); 厚厚(大地) 扁平物体上下两面之间距离大的。 与薄”相对 刀刃者无厚。--《庄子·养生主》 以无厚入有间。 又如厚木板; 厚嘴唇; 厚膊(厚的肉干); 厚皮(脸皮厚); 厚大(又厚又大); 厚皮馒头(比喻不切题的文 厚hòu ⒈扁平物体,上下两个面的距离大,跟"薄"相对~书。~木板。~棉被。 ⒉扁平物体,相对应两个平面的距离长宽~。五厘米~的钢板。半尺~的墙壁。 ⒊深,重,浓,大莫负~望。献~礼。浓~。味~了。 ⒋优待,不刻薄为人~道。款待甚~。 ⒌看重,重视~今薄古。~次薄彼。 ⒍ ⒎

Eng

  • CC-CEDICT thick, deep or profound, kind, generous, rich or strong in flavor, to favor, to stress
  • JMdict thickness

ja

  • JMdict 厚(あつ)

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:垕、𡦩【唐韻】【正韻】胡口切【集韻】【韻會】很口切,𠀤𠋫上聲。【說文】山陵之厚也。【玉篇】不薄也,重也。【易廣】博厚配天地。又【戰國策】非能厚勝之也。【註】厚,猶大也。又【增韻】醲也。又【廣韻】姓也。出《姓苑》。又諡法,思慮不爽曰厚。

Thuyết Văn

山陵之㫗也。 从厂。从𣆪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㫗各本作厚。今正。山陵之厚故其字从厂。今字凡㫗薄字皆作此。 𣆪亦聲。胡口切。四部。

【厚】 (hậu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 厂 (hán ⟨xưởng⟩ (Chỗ sườn núi người t)) + 𣆪 (𣆪) Phiên thiết: Hồ khẩu thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 口 (khẩu) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hẫu (âm hệ: 0…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垕 · 㫗 · 𠩞 · 𠩰 · 𠪀 · 𠪋 · 𡦩 · 𡦬 · 𢈲 · 𣆉 · 𫝗 · 垕