交合

jiāo hé giao hợp

Hán Việt: giao hợp · Pinyin: jiāo hé

Tổng quan

giao hợp | gặp gỡ | quan hệ tình dục | giao cấu hư Giao cấu 交媾. giao hợp giao hợp ☆Như Giao cấu 交媾.

Cấu tạo: (giao) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao hợp | gặp gỡ | quan hệ tình dục | giao cấu hư Giao cấu 交媾. giao hợp giao hợp ☆Như Giao cấu 交媾.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結交、聯誼。《孫子.九變》:「圮地無舍,衢地交合。」 2.連接、合起。北魏.酈道元《水經注.濟水注》:「水上有連理樹,其樹柞櫟也,南北對生,凌空交合。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八下.滇游日記九》:「兩岸石峰交合,水流峽間,人踰崖上,江為崖所束,奔流若線,而中甚淵深。」 3.性交、交配。《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸游召譴》:「帝又令畫工繪畫士女交合之圖數十幅,懸于閣中。」也作「交媾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连接在一起:悲喜~|两旁行道树枝叶~;指性交。

Eng

  • CC-CEDICT to join; to meet|to copulate; sexual intercourse
  • Cihui to join; to meet; to copulate; sexual intercourse

ja

  • JMdict sexual union|congress