交售

jiāo shòu giao thụ

Hán Việt: giao thụ · Pinyin: jiāo shòu

Tổng quan

(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ

Cấu tạo: (giao) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农民按政策规定向国家出售一定数量的农副产品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农民按政策规定向国家出售一定数量的农副产品。

Eng

  • CC-CEDICT (of a farmer) to sell one's produce to the state as stipulated by government policy
  • Cihui 交售 jiāoshòu v. sell (to the state)