交回
giao hồi
Hán Việt: giao hồi
Tổng quan
trả lại
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸還。如:「考試時間終了,監考老師要求考生立刻把試卷交回。」
Eng
- Cihui 交回 iāohuí n. restoration ◆r.v. restore | Qǐng bǎ jièlái de yàoshi ∼ bàngōngshì. Please return the borrowed keys to the office.