交媾
giao cấu
Hán Việt: giao cấu · Pinyin: jiāo gòu
Tổng quan
giao cấu; giao hợp; làm tình
性交。
本指陰陽二氣交合。唐.李白〈草創大還贈柳官迪〉詩:「造化合元符,交媾騰精魄。」後泛指性交、交配。《初刻拍案驚奇》卷一八:「等小子與娘子坎離交媾,以真火續將起來。」也作「交姤」、「交構」、「交合」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gặp gỡ kết hợp với nhau, chỉ hành động làm tình giữa trai gái.; sự giao cấu sự giao cấu giao cấu, giao hợp; ặp gỡ kết hợp với nhau, chỉ hành động làm tình giữa trai gái.; quan hệ tình dục , giao cấu; giao cấu; giao hợp; làm tình; giao hợp; làm tình
- Biên soạn 交媾 iāogòu* v. have sexual intercourse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指陰陽二氣交合。唐.李白〈草創大還贈柳官迪〉詩:「造化合元符,交媾騰精魄。」後泛指性交、交配。《初刻拍案驚奇》卷一八:「等小子與娘子坎離交媾,以真火續將起來。」也作「交姤」、「交構」、「交合」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 性交。
- Kaggle Zh-Vi coition
Eng
- JMdict sexual union
- Cihui to have sex; to copulate
- Tần suất từ 交媾 iāogòu* v. have sexual intercourse
Đức
- Handedict Geschlechtsverkehr
ja
- JMdict 交媾(こうこう)
other
- Nguồn khác Gặp gỡ kết hợp với nhau, chỉ hành động làm tình giữa trai gái