交媾

jiāo gòu giao cấu

Hán Việt: giao cấu · Pinyin: jiāo gòu

Tổng quan

quan hệ tình dục | giao cấu ặp gỡ kết hợp với nhau, chỉ hành động làm tình giữa trai gái. giao cấu giao cấu ☆Gặp gỡ kết hợp với nhau, chỉ hành động làm tình giữa trai gái. giao cấu; giao hợp; làm tình。性交。

Cấu tạo: (giao) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ tình dục | giao cấu ặp gỡ kết hợp với nhau, chỉ hành động làm tình giữa trai gái. giao cấu giao cấu ☆Gặp gỡ kết hợp với nhau, chỉ hành động làm tình giữa trai gái. giao cấu; giao hợp; làm tình。性交。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指陰陽二氣交合。唐.李白〈草創大還贈柳官迪〉詩:「造化合元符,交媾騰精魄。」後泛指性交、交配。《初刻拍案驚奇》卷一八:「等小子與娘子坎離交媾,以真火續將起來。」也作「交姤」、「交構」、「交合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性交。

Eng

  • CC-CEDICT to have sex|to copulate
  • Cihui to have sex; to copulate

ja

  • JMdict sexual union