媾
cấu
Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu
Tổng quan
kết hôn giao phối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gòu |
|---|---|
| Hán Việt | cấu |
| Quảng Đông | gau3 |
| Nhật Bản | YOSHIMI |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ˋ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuh |
| Baxter-Sagart | kˤ(r)o-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤ(r)o-s |
| Phản thiết | 居𠋫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lại kết dâu gia. Như {như cựu hôn cấu} [如舊婚媾] nghĩa là hai đời cấu kết dâu gia hòa hiếu với nhau, nên hai nước giảng hòa cũng gọi là {cấu}. Hợp, kết hợp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 原指表親相互締結為婚,後泛指婚姻。《易經.屯卦.象曰》:「乘馬斑如,匪寇婚媾。」 [動] 1.交配、交合。如:「交媾」。 2.議和、講和。如:「媾和」。《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「秦既解邯鄲圍,而趙王入朝,使趙郝約事於秦,割六縣而媾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媾 (形声。从女,冓声。本义交互为婚姻,亲上结亲) 同本义 媾,重婚也。--《说文》 今将婚媾以从秦。--《国语·晋语》 恢复亲善友好的关系,讲和,交好 媾,和好也。--《正字通》 无益也,不如发重使为媾。--《史记·平原君虞卿列传》 楼缓言不媾,来年秦复攻,王得无更割其内而媾!--《战国策·赵策》 又如媾和 厚爱,宠爱 彼其之了,不遂其媾。--《诗·曹风·侯人》 交合 会合 媾gòu ⒈讲和,求和~和。割六县而~。 ⒉结亲,结婚婚~。 ⒊交合交~。
Eng
- CC-CEDICT to marry|to copulate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】居𠋫切,𠀤音遘。【說文】重昏也。【左傳·隱十一年】惟我鄭國之有請謁焉,如舊昏媾。【註】婦之父曰昏,重昏曰媾。 又寵也。【詩·曹風】彼其之子,不遂其媾。 又合也。與易男女構精之構同。【李白詩】造化合元符,交媾騰精魄。 又和好也。【史記·虞卿傳】樓昌曰:不如發重使爲媾。【戰國策】作講。
Thuyết Văn
重婚也。 从女。冓聲。 易曰。匪寇婚媾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
重婚者、重㬪交互爲婚姻也。杜注左傳曰。重婚曰媾。按字从冓者、謂若交積材也。曹風。不遂其媾。毛傳曰。媾、厚也。引伸之義也。 形聲中有會意。古厚切。四部。 屯六二爻辭。
【媾】(cấu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Phiên thiết: 古厚切 → cổ + hậu Nghĩa: 重婚 vậy。 từ nữ (nữ)。冓 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。匪寇婚媾。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư