交寄

giao kí

Hán Việt: giao kí

Tổng quan

sự gửi; sự gửi (hàng) để bán, tiền gửi ngân hàng, sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định

Cấu tạo: (giao) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự gửi; sự gửi (hàng) để bán, tiền gửi ngân hàng, sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định