Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

gửi gửi thư giao phó phụ thuộc tựa vào sống (trong nhà) ở nhờ nuôi dưỡng (con trai,...)

寄主 · 寄予 · 寄位 · 寄住 · 寄信 · 寄养 · 寄出 · 寄卖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei3
Mân Nam
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkieh
Baxter-SagartC.[k](r)aj-s
Hán ngữ Thượng cổC.[k](r)aj-s
Phản thiết居義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phó thác. Như {khả dĩ kí bách lí chi mệnh} [可以寄百里之命] có thể phó thác cho công việc cai trị một trăm dặm được. Vì thế nên chịu gánh vác công việc phòng thủ ngoại cõi nước gọi là {cương kí} [疆寄]. Gửi. Như {kí tín} [寄信] gửi tín. Cao Bá Quát [高伯适] : {Hạo ca kí vân thủy} [浩歌寄雲水] (Quá…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kẹ ăn kẹ [Eng: to eat crab]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ký ký gửi; ký sinh [Eng: to consign; parasitic]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ké đi ké xe [Eng: to squeere in for a lift]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gửi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.暫時的托身。《文選.曹丕.燕歌行》:「慊慊思歸戀故鄉,何為淹留寄佗方?」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「何居里,久寄此間?」 2.託付、依附。如:「寄託」。《論語.泰伯》:「可以託六尺之孤,可以寄百里之命。」 3.傳達言語、書信、心意等。今多指透過郵遞傳送。如:「寄信」、「寄郵包」、「寄語白雲」。唐.杜甫〈月夜憶舍弟〉詩:「寄書長不達,況乃未休兵。」元.姚燧〈寄征衣.欲寄君衣君不還〉曲:「欲寄君衣君不還,不寄君衣君又寒。」 [副] 1.暫時依附的。如:「寄居」、「寄宿」、「寄食」。 2.臨時委託的。如:「寄存」、「寄賣」。 [形] 非親生關係的。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄 (形声。从宀,表示与家室房屋有关,奇声。本义寄居) 同本义 寄,托也。--《说文》 寄公者,何失地之君也。--《仪礼·丧服》传 可以寄百里之命。--《论语》。皇疏寄是暂寄有反之目也。” 老妻寄异县,十口隔风雪。--杜甫《自京赴奉先县咏怀五百字》 又如寄籍(寄居外地而附以户籍的叫寄籍);寄庄(在外地买地设庄,收租) 委托,托付 令可以寄政。--《国语·齐语》 先帝知臣谨慎,故临崩寄臣以大事也。--诸葛亮《出师表》 倚南窗以寄傲。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如寄命 寄jì ⒈依靠,依附~居蟹。~生虫。~人篱下。 ⒉托付,委托~托。~养。~存。~希望于…

Eng

  • CC-CEDICT to entrust; to place in sb's care|(bound form) to depend on; to attach oneself to; to reside temporarily|(bound form) foster (as in 寄女[ji4 nu : 3] foster daughter)|to send by post; to mail

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】居義切【正韻】吉器切,𠀤音記。【說文】托也。【增韻】寓也。【周語】國無寄寓。【註】不爲廬舍以寄羈旅之客也。 又【齊語】管子曰:作內政而寄軍令焉。 又【廣韻】附也。【增韻】傳也。【禮·王制】東方曰寄。【註】東方通言之官,謂傳寄東方之言也。 又郊遂寄棘,屛退不率敎者於遠方曰寄。 又【史記·酷吏傳】請寄無所聽。【註】請寄,猶囑托也。 又寄生,草名。 又寄居,小蟹名。

Thuyết Văn

託也。 从宀。奇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

字从奇。奇、異也。一曰不耦也。言部曰。託、寄也。方言曰。餬託庇寓媵寄也。 居義切。古音在十七部。

【寄】 (kí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: Cư nghĩa thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thác (Nhờ. Gửi hình tích m) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𭔃