交帳

jiāo zhàng giao trướng

Hán Việt: giao trướng · Pinyin: jiāo zhàng

Tổng quan

thanh toán sổ sách

Cấu tạo: (giao) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh toán sổ sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結清帳目,並交付出去。如:「依公司規定,會計人員需交帳後,才能下班。」也作「交賬」。 2.任務完成後向相關人士報告。如:「他這筆大生意沒談成,不知如何向老板交帳。」也作「交賬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"交账"; 交付帐款; 结清并移交帐务; 犹交差。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"交账"。 2.交付帐款。 3.结清并移交帐务。 4.犹交差。

Eng

  • CC-CEDICT to settle accounts
  • Cihui to settle accounts