交心
giao tâm
Hán Việt: giao tâm · Pinyin: jiāo xīn
Tổng quan
thổ lộ tình cảm; thổ lộ tâm tình
把自己内心深处的想法无保留地说出来通过~,他们相互间加深了了解。
1.交集於內心。晉.陶淵明〈時運詩.序〉:「春服既成,景物斯和,偶影獨游,欣慨交心。」 2.彼此坦誠相處。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「你們一對兒,吃個交心酒何如?」
Nghĩa
Việt
- Cihui mở lòng
- Cihui có cuộc trò chuyện chân thành
- Tần suất từ mở lòng; có cuộc trò chuyện chân thành; giao tâm: thổ lộ tình cảm/thổ lộ tâm tình; thổ lộ tình cảm; thổ lộ tâm tình; thổ lộ tâm tình
- Biên soạn 交心 jiāoxīn v.o. 1. bare one's heart 2. open one's mind (to sb.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交集於內心。晉.陶淵明〈時運詩.序〉:「春服既成,景物斯和,偶影獨游,欣慨交心。」 2.彼此坦誠相處。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「你們一對兒,吃個交心酒何如?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把自己内心深处的想法无保留地说出来通过~,他们相互间加深了了解。
Eng
- Cihui 交心 jiāoxīn v.o. 1. bare one's heart 2. open one's mind (to sb.)
- Tần suất từ 交心 jiāoxīn v.o. 1. bare one's heart 2. open one's mind (to sb.)